Việc làm và tiền lương trên thế giới
Tiếng Việt

Tỷ số tham gia lao động nữ/nam

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về Việc làm và tiền lương

Trang chủ / Chỉ số / Tỷ số tham gia lao động nữ/nam

Tỷ số tham gia lao động nữ/nam

Đơn vị % / mới nhất 2025 / 187 quốc gia / thế giới 69.62

Bản đồ thế giới về Tỷ số tham gia lao động nữ/nam
Bản đồ thế giới: Tỷ số tham gia lao động nữ/nam (2025). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn World Bank (WDI)
HạngQuốc gia / vùng%
1Burundi103.28
2Moldova100.12
3Benin96.91
4Togo95.93
5Mozambique95.74
29Barbados88.77
30Liberia88.67
31Việt Nam88.65
32Úc88.44
33New Zealand88.41
185Iraq15.07
186Yemen7.62
187Afghanistan7.29

Xem bảng xếp hạng đầy đủ của 187 quốc gia và vùng →

Tỷ số tham gia lao động nữ/nam: nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam1Burundi103.282Moldova100.123Benin96.914Togo95.935Mozambique95.7429Barbados88.7730Liberia88.6731Việt Nam88.6532Úc88.4433New Zealand88.41185Iraq15.07186Yemen7.62187Afghanistan7.29%
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2025). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn World Bank (WDI)
Diễn biến của Tỷ số tham gia lao động nữ/nam91.88578.371.664.92014201620182020202220242025Việt NamMỹTrung QuốcThế giới%
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn World Bank (WDI)

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
1Burundi103.282025
2Moldova100.122025
3Benin96.912025
4Togo95.932025
5Mozambique95.742025
6Nigeria95.732025
7Quần đảo Solomon95.532025
8Papua New Guinea95.422025
9São Tomé và Príncipe94.972025
10Madagascar94.122025
11Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ93.922025
12Congo - Brazzaville93.542025
13Sierra Leone93.532025
14Angola93.232025
15Congo - Kinshasa92.522025
16Azerbaijan92.032025
17Tanzania91.952025
18Nam Sudan91.852023
19Gambia91.822025
20Bahamas91.622025
21Thụy Điển90.992025
22Israel90.522025
23Na Uy89.862025
24Eswatini89.82025
25Phần Lan89.72025
26Triều Tiên89.582025
27Ghana89.372025
28Uganda89.312025
29Barbados88.772025
30Liberia88.672025
31Việt Nam88.652025
32Úc88.442025
33New Zealand88.412025
34Campuchia88.082025
35Iceland87.942025
36Bồ Đào Nha87.932025
37Đan Mạch87.882025
38Luxembourg87.752025
39Kenya87.732025
40Vương quốc Anh87.42025
41Estonia87.352025
42Canada87.332025
43Hà Lan87.232025
44Thụy Sĩ87.172025
45Lào87.162025
46Namibia87.112025
47Guinea-Bissau86.642025
48Eritrea86.562025
49Pháp86.452025
50Malawi86.392025
51Bolivia86.32025
52Botswana86.122025
53Macao85.722025
54Kazakhstan85.382025
55Timor-Leste85.372025
56Ireland85.232025
57Tây Ban Nha84.892025
58Vanuatu84.72025
59Trung Quốc84.682025
60Bỉ84.442025
61Singapore84.342025
62Síp84.232025
63Áo84.162025
64Burkina Faso84.162025
65Niger84.132025
66Mỹ84.022025
67Đức83.72025
68Zimbabwe83.692025
69Haiti83.652025
70Litva83.642025
71Hồng Kông83.462025
72Zambia83.442025
73Slovakia83.432025
74Albania83.412025
75Slovenia83.262025
76Guam83.182025
77Turkmenistan82.952025
78St. Lucia82.92025
79Latvia82.652025
80Croatia82.592025
81Jamaica82.572025
82New Caledonia82.352025
83Belarus81.262025
84Rwanda81.162025
85Nam Phi80.792025
86Bulgaria80.782025
87Hungary80.452025
88Peru80.432025
89Polynesia thuộc Pháp80.332025
90Côte d’Ivoire79.92025
91Cape Verde79.612025
92Séc79.182025
93Serbia79.112025
94Cộng hòa Trung Phi79.12025
95Nga79.022025
96Bhutan78.992025
97Hàn Quốc78.862025
98Ba Lan78.692025
99Thái Lan78.642025
100Montenegro78.32025
101Guinea Xích Đạo78.252025
102Nhật Bản78.212025
103Uruguay78.012025
104Malta77.992025
105St. Vincent và Grenadines77.632025
107Georgia77.152025
108Cameroon76.542025
109Ukraina75.982021
110Mông Cổ75.432025
111Guyana74.782025
112Brunei74.772025
113Hy Lạp74.622025
114Comoros74.592025
115Ethiopia74.332025
116Puerto Rico74.312025
117Chile73.532025
118Armenia73.442025
119Argentina73.222025
120Brazil72.82025
121Paraguay72.312025
122Lesotho71.872025
123Tonga71.82025
124Suriname71.442025
125Panama70.552025
126Cộng hòa Dominica70.272025
127Trinidad và Tobago70.142025
128Italy702025
129Philippines69.672025
130Gabon69.232025
131Bắc Macedonia69.122025
132Colombia68.22025
133Ecuador68.152025
134Mauritius68.122025
135Romania67.782025
136Guinea67.582025
137Costa Rica65.962025
138Chad65.962025
139Bosnia và Herzegovina65.432025
140Indonesia65.292025
141Mali65.222025
142Malaysia65.22025
143Belize64.872025
144Qatar64.732025
145El Salvador63.482025
146Nicaragua62.692025
147Kyrgyzstan61.822025
148Mexico61.532025
149Cuba61.432025
150Myanmar (Miến Điện)58.772025
151Senegal58.162025
152Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất57.922025
153Samoa56.42025
154Uzbekistan55.72025
155Venezuela54.942025
156Honduras53.832025
157Kuwait53.32025
158Maldives53.292025
159Libya52.752025
160Nepal51.932025
161Thổ Nhĩ Kỳ51.672025
162Fiji50.242025
163Bahrain49.252025
164Bangladesh48.072025
165Guatemala46.92025
166Mauritania46.242025
167Sri Lanka45.732025
168Somalia43.822025
169Djibouti43.462025
170Ấn Độ41.772025
171Tunisia40.852025
172Ả Rập Xê-út40.292025
173Tajikistan39.262025
174Oman34.012025
175Li-băng33.322023
176Pakistan30.012025
177Ma-rốc28.942025
178Palestine26.262022
179Ai Cập26.172025
180Jordan25.662025
181Sudan23.442022
182Algeria21.32025
183Iran20.842025
184Syria20.712025
185Iraq15.072025
186Yemen7.622025
187Afghanistan7.292025

Nguồn: World Bank (WDI) — Ratio of female to male labor force participation rate (%) (modeled ILO estimate)