Việc làm và tiền lương trên thế giới
Tiếng Việt

Rwanda (RWA)

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về Việc làm và tiền lương

Trang chủ / Quốc gia / Rwanda

Cách đọc từng chỉ số

Tỷ lệ thất nghiệp
Tỷ lệ người thuộc lực lượng lao động không có việc làm nhưng sẵn sàng làm việc và đang tìm việc làm.
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động
Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hoặc đang tìm việc làm.
Tỷ trọng lao động làm công ăn lương
Tỷ trọng người có việc làm được trả tiền công, tiền lương theo hợp đồng lao động; tỷ trọng càng cao thì việc làm càng được chính thức hóa.
Tỷ số tham gia lao động nữ/nam
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của nữ chia cho tỷ lệ của nam; càng gần 100 thì khoảng cách giữa hai giới càng nhỏ.
Tỷ trọng lao động trong công nghiệp
Tỷ trọng người có việc làm trong các ngành chế biến, chế tạo, xây dựng và khai khoáng, cho thấy cơ cấu công nghiệp của nền kinh tế nghiêng về đâu.

Vị trí của nước này trên thế giới

Ở mỗi chỉ số, con số của nước này được đặt cạnh toàn bộ 187 quốc gia và vùng lãnh thổ mà cùng nguồn dữ liệu bao phủ. Trung vị là giá trị ở giữa khi xếp tất cả các nước theo chỉ số đó.

Chỉ sốGiá trịHạngTrung vịHạng 1Hạng cuối
Tỷ lệ thất nghiệp11.36 %157 / 1875.14 %Qatar 0.13Eswatini 34.2
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động63.68 %78 / 18761.55 %Qatar 87.01São Tomé và Príncipe 23.34
Tỷ trọng lao động làm công ăn lương59.55 %110 / 18768.16 %Qatar 99.17Chad 8.44
Tỷ số tham gia lao động nữ/nam81.16 %84 / 18779.1 %Burundi 103.28Afghanistan 7.29
Tỷ trọng lao động trong công nghiệp18.41 %102 / 18718.91 %Oman 39.44Nam Sudan 1.67

Các nước có thứ hạng liền kề: New Caledonia, Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ, Haiti, Maldives, Venezuela, Panama, Belarus, Nam Phi