Việc làm và tiền lương trên thế giới
Tiếng Việt

Tỷ trọng lao động trong công nghiệp

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về Việc làm và tiền lương

Trang chủ / Chỉ số / Tỷ trọng lao động trong công nghiệp

Tỷ trọng lao động trong công nghiệp

Đơn vị % / mới nhất 2025 / 187 quốc gia / thế giới 23.66

Bản đồ thế giới về Tỷ trọng lao động trong công nghiệp
Bản đồ thế giới: Tỷ trọng lao động trong công nghiệp (2025). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn World Bank (WDI)
Tỷ trọng lao động trong công nghiệp: nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam1Oman39.442Qatar38.023Bahrain34.914Séc34.895Việt Nam34.836Iran34.77Slovakia34.53185Timor-Leste3.8186Burundi3.1187Nam Sudan1.67%
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2025). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn World Bank (WDI)
Diễn biến của Tỷ trọng lao động trong công nghiệp36.731.826.921.9172014201620182020202220242025Việt NamMỹTrung QuốcThế giới%
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn World Bank (WDI)

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
1Oman39.442025
2Qatar38.022025
3Bahrain34.912025
4Séc34.892025
5Việt Nam34.832025
6Iran34.72025
7Slovakia34.532025
8Tunisia33.282025
9Lesotho33.042025
10Romania32.572025
11Algeria32.262025
12Slovenia31.972025
13Trung Quốc31.792025
14Nepal31.282025
15Guyana31.092025
16Belarus31.062025
17Bắc Macedonia30.632025
18Bosnia và Herzegovina30.62025
19Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất30.592025
20Hungary30.532025
21Ba Lan30.032025
22Palestine29.882022
23Ai Cập29.362025
24Campuchia28.872025
25Turkmenistan28.572025
26Bulgaria27.882025
27Thổ Nhĩ Kỳ27.292025
28Serbia27.072025
29Kyrgyzstan26.822025
30Eswatini26.732025
31Iraq26.542025
32Italy26.432025
33Croatia26.362025
34Sri Lanka26.32025
35Suriname26.12025
36Estonia262025
37Đức25.972025
38Malaysia25.962025
39Litva25.92025
40Nga25.832025
41Ấn Độ25.822025
42Pakistan25.262025
43Ukraina25.222021
44Syria25.22025
45Áo24.652025
46Kuwait24.612025
47Uzbekistan24.612025
48Bồ Đào Nha24.552025
49Mexico24.522025
50Trinidad và Tobago24.182025
51Ma-rốc23.832025
52Hàn Quốc23.382025
53Tonga23.342025
54Nhật Bản23.232025
55El Salvador23.142025
56Mông Cổ23.092025
57Ả Rập Xê-út23.072025
58Cape Verde23.072025
59Guatemala22.712025
60Indonesia22.532025
61São Tomé và Príncipe22.522025
62Senegal22.52025
63Triều Tiên22.412025
64Thái Lan22.242025
65Albania21.982025
66Latvia21.842025
67Honduras21.642025
68Chile21.52025
69Armenia21.32025
70Argentina21.182025
71St. Vincent và Grenadines21.132025
72Phần Lan20.842025
73Nam Phi20.762025
74New Caledonia20.652025
75Mauritius20.622025
76Brunei20.392025
77Brazil20.212025
78Li-băng20.122023
79Colombia202025
80Philippines19.962025
81New Zealand19.942025
82Kazakhstan19.892025
83Tây Ban Nha19.852025
84Bolivia19.792025
85Thụy Sĩ19.592025
86Congo - Brazzaville19.482025
87Pháp19.342025
88Úc19.292025
89Guam19.262025
90Bỉ19.252025
91Cộng hòa Dominica18.972025
92Paraguay18.952025
93Mỹ18.912025
94Afghanistan18.92025
95Gabon18.852025
96Đan Mạch18.82025
97Gambia18.82025
98Uruguay18.782025
99Canada18.752025
100Libya18.632025
101Costa Rica18.482025
102Rwanda18.412025
103Benin18.322025
104Ghana18.262025
105Iceland18.242025
106Montenegro18.232025
107Ireland18.212025
108Togo18.162025
109Myanmar (Miến Điện)18.162025
110Bangladesh18.032025
111Na Uy17.842025
112Somalia17.752025
113Malta17.742025
114Tajikistan17.662025
115Jamaica17.132025
116Nigeria17.012025
117Panama17.012025
118Maldives16.932025
119Cuba16.912025
120Nicaragua16.882025
121Thụy Điển16.822025
122Peru16.792025
123Venezuela16.752025
124Burkina Faso16.672025
125Ecuador16.592025
126Georgia16.572025
127Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ16.552025
128Namibia16.552025
129Hy Lạp16.322025
130Síp16.272025
131St. Lucia16.212025
132Barbados16.172025
133Jordan16.132025
134Samoa15.942025
135Vương quốc Anh15.912025
136Bhutan15.882025
137Botswana15.772025
138Azerbaijan15.542025
139Belize15.352025
140Israel15.152025
141Mauritania15.042025
142Comoros14.82025
143Bahamas14.792025
144Puerto Rico14.722025
145Cameroon14.612025
146Polynesia thuộc Pháp14.332025
147Côte d’Ivoire14.332025
148Guinea14.152025
149Hồng Kông14.012025
150Singapore142025
151Sudan13.982022
152Hà Lan13.762025
153Cộng hòa Trung Phi13.392025
154Eritrea12.742025
155Fiji12.652025
157Moldova12.552025
158Kenya12.482025
159Zimbabwe11.532025
160Sierra Leone11.472025
161Yemen11.132025
162Macao10.992025
163Zambia10.282025
164Vanuatu10.052025
165Guinea Xích Đạo9.932025
166Madagascar9.92025
167Guinea-Bissau9.712025
168Niger9.272025
169Haiti8.82025
170Mali8.592025
171Chad8.52025
172Liberia8.352025
173Tanzania8.12025
174Congo - Kinshasa8.022025
175Papua New Guinea7.872025
176Luxembourg7.642025
177Quần đảo Solomon7.582025
178Lào7.412025
179Malawi7.342025
180Uganda7.32025
181Angola7.22025
182Djibouti6.682025
183Ethiopia6.452025
184Mozambique6.442025
185Timor-Leste3.82025
186Burundi3.12025
187Nam Sudan1.672023

Nguồn: World Bank (WDI) — Employment in industry (% of total employment) (modeled ILO estimate)