Trang chủ / Quốc gia / Tây Ban Nha
| Chỉ số | Giá trị | Hạng | Năm |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp | 10.38 | 151 | 2025 |
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động | 57.41 | 125 | 2025 |
| Tỷ trọng lao động làm công ăn lương | 85.46 | 43 | 2025 |
| Tỷ số tham gia lao động nữ/nam | 84.89 | 57 | 2025 |
| Tỷ trọng lao động trong công nghiệp | 19.85 | 83 | 2025 |
Cách đọc từng chỉ số
- Tỷ lệ thất nghiệp
- Tỷ lệ người thuộc lực lượng lao động không có việc làm nhưng sẵn sàng làm việc và đang tìm việc làm.
- Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động
- Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hoặc đang tìm việc làm.
- Tỷ trọng lao động làm công ăn lương
- Tỷ trọng người có việc làm được trả tiền công, tiền lương theo hợp đồng lao động; tỷ trọng càng cao thì việc làm càng được chính thức hóa.
- Tỷ số tham gia lao động nữ/nam
- Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của nữ chia cho tỷ lệ của nam; càng gần 100 thì khoảng cách giữa hai giới càng nhỏ.
- Tỷ trọng lao động trong công nghiệp
- Tỷ trọng người có việc làm trong các ngành chế biến, chế tạo, xây dựng và khai khoáng, cho thấy cơ cấu công nghiệp của nền kinh tế nghiêng về đâu.
Vị trí của nước này trên thế giới
Ở mỗi chỉ số, con số của nước này được đặt cạnh toàn bộ 187 quốc gia và vùng lãnh thổ mà cùng nguồn dữ liệu bao phủ. Trung vị là giá trị ở giữa khi xếp tất cả các nước theo chỉ số đó.
| Chỉ số | Giá trị | Hạng | Trung vị | Hạng 1 | Hạng cuối |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp | 10.38 % | 151 / 187 | 5.14 % | Qatar 0.13 | Eswatini 34.2 |
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động | 57.41 % | 125 / 187 | 61.55 % | Qatar 87.01 | São Tomé và Príncipe 23.34 |
| Tỷ trọng lao động làm công ăn lương | 85.46 % | 43 / 187 | 68.16 % | Qatar 99.17 | Chad 8.44 |
| Tỷ số tham gia lao động nữ/nam | 84.89 % | 57 / 187 | 79.1 % | Burundi 103.28 | Afghanistan 7.29 |
| Tỷ trọng lao động trong công nghiệp | 19.85 % | 83 / 187 | 18.91 % | Oman 39.44 | Nam Sudan 1.67 |
Các nước có thứ hạng liền kề: Mauritania, Nepal, Uzbekistan, Kyrgyzstan, Romania, Bỉ, Ireland, Vanuatu