Việc làm và tiền lương trên thế giới
Tiếng Việt

Tỷ lệ thất nghiệp

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về Việc làm và tiền lương

Trang chủ / Chỉ số / Tỷ lệ thất nghiệp

Tỷ lệ thất nghiệp

Đơn vị % / mới nhất 2025 / 187 quốc gia / thế giới 4.79

Bản đồ thế giới về Tỷ lệ thất nghiệp
Bản đồ thế giới: Tỷ lệ thất nghiệp (2025). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn World Bank (WDI)
Tỷ lệ thất nghiệp: nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam1Qatar0.132Campuchia0.263Niger0.394Thái Lan0.785Burundi0.929Quần đảo Solomon1.4310Moldova1.511Việt Nam1.5212Tanzania1.5713Benin1.59185Djibouti26.02186Nam Phi32.39187Eswatini34.2%
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2025). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn World Bank (WDI)
Diễn biến của Tỷ lệ thất nghiệp8.96.74.62.50.32014201620182020202220242025Việt NamMỹTrung QuốcThế giới%
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn World Bank (WDI)

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
1Qatar0.132025
2Campuchia0.262025
3Niger0.392025
4Thái Lan0.782025
5Burundi0.922025
6Chad1.062025
7Bahrain1.12025
8Lào1.192025
9Quần đảo Solomon1.432025
10Moldova1.52025
11Việt Nam1.522025
12Tanzania1.572025
13Benin1.592025
14Timor-Leste1.592025
15Cuba1.752025
16Togo22025
17Tonga2.012025
18Nga2.132025
19Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất2.172025
20Kuwait2.182025
21Philippines2.232025
22Côte d’Ivoire2.322025
23Macao2.352025
24Nhật Bản2.452025
25Papua New Guinea2.572025
26Guatemala2.62025
27Guinea-Bissau2.672025
28Mexico2.672025
29Hàn Quốc2.682025
30Senegal2.732025
31Uganda2.752025
32Hồng Kông2.82025
33Singapore2.822025
34Séc2.832025
35Mali2.832025
36Liberia2.882025
37Malta2.92025
38Bolivia2.972025
39Ba Lan2.982025
40Ghana2.982025
41Ả Rập Xê-út3.042025
42Madagascar3.042025
43Myanmar (Miến Điện)3.052025
44Nigeria3.062025
45Sierra Leone3.152025
46Slovenia3.172025
47Bhutan3.232025
48Indonesia3.242025
49Oman3.252025
50Jamaica3.292025
51El Salvador3.32025
52Ecuador3.312025
53Ethiopia3.322025
54Trinidad và Tobago3.332025
55Belarus3.382025
56Burkina Faso3.482025
57Israel3.492025
58Kyrgyzstan3.532025
59Bulgaria3.542025
60Triều Tiên3.542025
61Cameroon3.62025
62Iceland3.622025
63Đức3.712025
64Malaysia3.762025
65Bangladesh3.782025
66Comoros3.822025
67Hà Lan3.872025
68Sri Lanka42025
69Úc4.092025
70Mỹ4.22025
71Ấn Độ4.222025
72Turkmenistan4.272025
73Congo - Kinshasa4.432025
74Maldives4.512025
75Hungary4.522025
76Trung Quốc4.622025
77Uzbekistan4.622025
78Ireland4.632025
79Na Uy4.642025
80Vương quốc Anh4.752025
81Kazakhstan4.772025
82Paraguay4.82025
83Thụy Sĩ4.872025
84Honduras4.922025
85Síp4.922025
86Samoa52025
87Croatia52025
88Nicaragua5.042025
89Malawi5.072025
90Vanuatu5.072025
91New Zealand5.082025
92Cộng hòa Dominica5.092025
93Peru5.122025
94Guinea5.162025
95Mông Cổ5.232025
96Brunei5.282025
97Venezuela5.312025
98Fiji5.352025
99Slovakia5.362025
100Pakistan5.422025
101Kenya5.452025
102Azerbaijan5.462025
103Đan Mạch5.532025
104Guam5.572025
105Áo5.582025
106Mauritius5.632025
107Bỉ5.912025
108Zambia5.922025
109Brazil5.972025
110Eritrea5.982025
111Puerto Rico5.992025
112Romania5.992025
113Bồ Đào Nha6.162025
115Cộng hòa Trung Phi6.252025
116Luxembourg6.342025
117Italy6.392025
118Gambia6.522025
119Barbados6.522025
120Latvia6.572025
121Mozambique6.632025
122Litva6.732025
123Ai Cập6.782025
124Costa Rica6.842025
125Canada6.912025
126Tajikistan6.932025
127Serbia7.122025
128Argentina7.142025
129Uruguay7.522025
130Sudan7.532022
131Pháp7.542025
132Suriname7.832025
133Colombia8.292025
134Iran8.32025
135Estonia8.312025
136Guinea Xích Đạo8.342025
137Panama8.362025
138Thổ Nhĩ Kỳ8.522025
139Hy Lạp8.542025
140Thụy Điển8.692025
141Belize8.862025
142Chile8.972025
143Ma-rốc92025
144São Tomé và Príncipe9.132025
145Bahamas9.212025
146Zimbabwe9.292025
147St. Lucia9.452025
148Phần Lan9.462025
149Ukraina9.832021
150Mauritania10.322025
151Tây Ban Nha10.382025
152Nepal10.462025
153Albania10.932025
154Li-băng10.982023
155Bosnia và Herzegovina11.042025
156New Caledonia11.172025
157Rwanda11.362025
158Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ11.442025
159Algeria11.632025
160Polynesia thuộc Pháp11.662025
161Cape Verde11.942025
162Guyana11.962025
163Georgia12.12025
164Bắc Macedonia12.262025
165Nam Sudan12.372023
166Armenia12.872025
167Afghanistan13.352025
168Syria13.572025
169Montenegro13.572025
170Angola14.112025
171Haiti14.942025
172Tunisia15.112025
173Iraq15.482025
174Lesotho16.322025
175Jordan16.542025
176Yemen17.322025
177St. Vincent và Grenadines182025
178Libya18.762025
179Somalia18.952025
180Namibia19.292025
181Congo - Brazzaville19.882025
182Gabon20.152025
183Palestine24.422022
184Botswana24.482025
185Djibouti26.022025
186Nam Phi32.392025
187Eswatini34.22025

Nguồn: World Bank (WDI) — Unemployment, total (% of total labor force) (modeled ILO estimate)