Việc làm và tiền lương trên thế giới
Tiếng Việt

Tỷ trọng lao động làm công ăn lương

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về Việc làm và tiền lương

Trang chủ / Chỉ số / Tỷ trọng lao động làm công ăn lương

Tỷ trọng lao động làm công ăn lương

Đơn vị % / mới nhất 2025 / 187 quốc gia / thế giới 53.59

Bản đồ thế giới về Tỷ trọng lao động làm công ăn lương
Bản đồ thế giới: Tỷ trọng lao động làm công ăn lương (2025). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn World Bank (WDI)
HạngQuốc gia / vùng%
1Qatar99.17
2Bahrain97.56
3Kuwait96.84
4Na Uy95.13
5Oman95.04
134Yemen47.36
135Indonesia46.66
136Việt Nam46.65
137Campuchia44.48
138Pakistan43
185Sierra Leone11.19
186Niger10.52
187Chad8.44

Xem bảng xếp hạng đầy đủ của 187 quốc gia và vùng →

Tỷ trọng lao động làm công ăn lương: nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam1Qatar99.172Bahrain97.563Kuwait96.844Na Uy95.135Oman95.04134Yemen47.36135Indonesia46.66136Việt Nam46.65137Campuchia44.48138Pakistan43185Sierra Leone11.19186Niger10.52187Chad8.44%
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2025). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn World Bank (WDI)
Diễn biến của Tỷ trọng lao động làm công ăn lương100.982.964.846.728.72014201620182020202220242025Việt NamMỹTrung QuốcThế giới%
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn World Bank (WDI)

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
1Qatar99.172025
2Bahrain97.562025
3Kuwait96.842025
4Na Uy95.132025
5Oman95.042025
6Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất94.932025
7Ả Rập Xê-út94.452025
8Mỹ93.932025
9Nga93.682025
10Macao93.242025
11Belarus93.172025
12Brunei92.732025
13Hồng Kông92.312025
14Đan Mạch92.092025
15Đức91.852025
17Nhật Bản90.952025
18Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ90.932025
19Síp89.832025
20Thụy Điển89.762025
21Luxembourg89.662025
22Jordan88.792025
23Israel88.662025
24Litva88.52025
25Hungary88.372025
26Bulgaria88.22025
27Estonia87.932025
28Áo87.82025
29Phần Lan87.462025
30Puerto Rico87.392025
31Singapore87.312025
32Croatia87.262025
33Canada87.092025
34Vương quốc Anh86.852025
35Pháp86.722025
36Iceland86.72025
37Ireland86.632025
38Latvia86.342025
39Malta86.12025
40Slovenia86.042025
41Bồ Đào Nha85.572025
42Romania85.542025
43Tây Ban Nha85.462025
44Bỉ85.412025
45Slovakia85.132025
46Guam84.482025
47Séc84.282025
48Úc83.92025
49Bắc Macedonia83.412025
50Hà Lan83.212025
51Thụy Sĩ83.142025
52Bahamas82.952025
53New Caledonia82.862025
54Nam Phi82.732025
55Montenegro82.642025
56Mauritius82.212025
57Polynesia thuộc Pháp81.82025
58New Zealand81.592025
59Ba Lan81.112025
60Barbados80.452025
61Maldives79.952025
62Ukraina792021
63Italy78.882025
64Bosnia và Herzegovina77.942025
65Suriname77.532025
66Hàn Quốc77.332025
67Palestine76.172022
68Chile76.082025
69Cuba75.12025
70Tunisia75.062025
71Malaysia74.632025
72Argentina74.422025
73St. Vincent và Grenadines74.332025
74Trinidad và Tobago74.282025
75Libya74.122025
76Kazakhstan73.872025
77Costa Rica73.412025
78St. Lucia73.262025
79Ai Cập73.022025
80Serbia72.982025
81Guinea Xích Đạo72.52025
82Uruguay72.032025
83Botswana71.892025
84Li-băng71.622023
85Thổ Nhĩ Kỳ71.452025
86Algeria69.82025
87Eswatini69.782025
88Brazil69.712025
89Hy Lạp69.542025
90Kyrgyzstan69.52025
91Mexico69.152025
92Guyana68.892025
93Tajikistan68.742025
94Iraq68.342025
95Turkmenistan67.972025
96Gabon67.612025
97Armenia66.342025
98Fiji65.922025
99Belize64.822025
100El Salvador64.342025
101Jamaica64.252025
102Philippines63.852025
103Namibia63.462025
104Trung Quốc62.332025
105Cape Verde61.542025
106Lesotho61.482025
107Guatemala60.922025
108Ma-rốc59.942025
109Venezuela59.582025
110Rwanda59.552025
111Panama59.422025
112Mông Cổ58.822025
113Paraguay58.752025
114Tonga58.212025
115Sri Lanka57.932025
116Cộng hòa Dominica57.92025
117Syria57.562025
118Iran57.062025
119São Tomé và Príncipe56.012025
120Honduras55.892025
121Nicaragua55.732025
122Samoa55.492025
123Uzbekistan54.562025
124Colombia54.362025
125Georgia53.932025
126Sudan53.482022
127Albania49.722025
128Thái Lan49.32025
129Djibouti48.882025
130Peru48.652025
131Somalia47.822025
132Ecuador47.672025
133Eritrea47.632025
134Yemen47.362025
135Indonesia46.662025
136Việt Nam46.652025
137Campuchia44.482025
138Pakistan432025
139Mauritania42.552025
140Comoros42.12025
141Moldova41.222025
142Vanuatu39.382025
143Bangladesh38.962025
144Malawi38.742025
145Triều Tiên37.952025
146Senegal35.682025
147Kenya35.22025
148Myanmar (Miến Điện)34.532025
149Bolivia33.732025
150Azerbaijan33.022025
151Ghana32.542025
152Gambia31.392025
153Cameroon30.722025
154Bhutan30.492025
155Quần đảo Solomon30.062025
156Zimbabwe29.222025
157Côte d’Ivoire29.032025
158Zambia28.272025
159Timor-Leste25.142025
160Ấn Độ25.12025
161Guinea-Bissau24.532025
162Angola24.092025
163Mali23.652025
164Togo23.382025
165Congo - Brazzaville23.242025
166Haiti23.172025
167Lào22.862025
168Liberia21.662025
169Nepal21.422025
170Papua New Guinea21.332025
171Benin20.172025
172Uganda19.472025
173Guinea18.052025
174Nam Sudan17.452023
175Burkina Faso17.42025
176Afghanistan16.62025
177Ethiopia15.692025
178Burundi15.152025
179Congo - Kinshasa14.922025
180Mozambique14.692025
181Tanzania14.662025
182Cộng hòa Trung Phi14.62025
183Nigeria13.852025
184Madagascar11.682025
185Sierra Leone11.192025
186Niger10.522025
187Chad8.442025

Nguồn: World Bank (WDI) — Wage and salaried workers, total (% of total employment) (modeled ILO estimate)