Việc làm và tiền lương trên thế giới
Tiếng Việt

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về Việc làm và tiền lương

Trang chủ / Chỉ số / Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động

Đơn vị % / mới nhất 2025 / 187 quốc gia / thế giới 60.98

Bản đồ thế giới về Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động
Bản đồ thế giới: Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động (2025). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn World Bank (WDI)
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động: nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam1Qatar87.012Madagascar85.53Quần đảo Solomon84.34Tanzania83.725Nigeria82.5222Kuwait73.3623Peru72.8624Việt Nam72.7825Moldova72.2926Bahrain70.43185Yemen33.1186Djibouti31.74187São Tomé và Príncipe23.34%
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2025). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn World Bank (WDI)
Diễn biến của Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động79.674.168.66357.52014201620182020202220242025Việt NamMỹTrung QuốcThế giới%
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn World Bank (WDI)

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
1Qatar87.012025
2Madagascar85.52025
3Quần đảo Solomon84.32025
4Tanzania83.722025
5Nigeria82.522025
6Campuchia82.392025
7Triều Tiên82.152025
8Uganda80.032025
9Niger79.742025
10Mozambique78.712025
11Bolivia78.632025
12Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất78.592025
13Eritrea78.352025
14Burundi78.252025
15Liberia76.582025
16Benin76.362025
17Iceland74.932025
18Angola74.792025
19Bahamas73.782025
20Nam Sudan73.412023
21Cộng hòa Trung Phi73.392025
22Kuwait73.362025
23Peru72.862025
24Việt Nam72.782025
25Moldova72.292025
26Bahrain70.432025
27New Zealand70.352025
28Paraguay70.252025
29Burkina Faso702025
30Singapore69.672025
31Jamaica69.572025
32Botswana68.82025
33Ethiopia68.462025
34Oman68.382025
35St. Lucia68.272025
36Indonesia67.972025
37St. Vincent và Grenadines67.92025
38Macao67.852025
39Congo - Brazzaville67.832025
40Kazakhstan67.772025
41Zimbabwe67.722025
42Kenya67.392025
43Hà Lan67.252025
44Côte d’Ivoire67.092025
45Mali67.042025
46Timor-Leste66.982025
47Síp66.962025
48Thụy Sĩ66.752025
49Thái Lan66.682025
50Úc66.542025
51Panama66.32025
52Malaysia66.122025
53Lào66.092025
54Nicaragua66.072025
55Na Uy65.612025
56Israel65.492025
57Cameroon65.172025
58Estonia65.132025
59Ả Rập Xê-út65.12025
60Uruguay64.992025
61Đan Mạch64.942025
62Ireland64.842025
63Cộng hòa Dominica64.842025
64Bhutan64.822025
65Guinea-Bissau64.812025
66Barbados64.692025
67Thụy Điển64.592025
68Trung Quốc64.552025
69Canada64.522025
70Ecuador64.52025
71Hàn Quốc64.352025
72Georgia64.312025
73Congo - Kinshasa64.312025
74Albania64.262025
75Brunei64.232025
76Malta63.982025
77Haiti63.932025
78Rwanda63.682025
79Maldives63.52025
80Nhật Bản63.452025
81Colombia63.42025
82Azerbaijan63.292025
83Brazil63.142025
84Litva62.922025
85Belarus62.752025
86Malawi62.582025
87Chile62.32025
88Guam62.272025
89El Salvador62.112025
90Zambia61.932025
91Argentina61.912025
92Mỹ61.72025
93Mexico61.612025
94Luxembourg61.52025
95Vương quốc Anh61.372025
96Philippines61.352025
97Nga61.112025
98Hungary60.582025
99Đức60.572025
100Latvia60.522025
101Guinea Xích Đạo60.512025
102Slovakia60.422025
103Séc60.342025
104Áo60.122025
105Mông Cổ59.692025
106Phần Lan59.682025
107Guatemala59.622025
108Chad59.442025
109Armenia59.392025
110Serbia59.142025
111Belize59.12025
112Namibia58.842025
113Bangladesh58.82025
114Mauritius58.552025
115Ghana58.522025
116Ba Lan58.312025
117Bồ Đào Nha58.162025
118Vanuatu58.112025
119Montenegro57.972025
120Togo57.842025
121Trinidad và Tobago57.752025
122Costa Rica57.662025
123Slovenia57.562025
124Uzbekistan57.52025
125Tây Ban Nha57.412025
126Kyrgyzstan57.372025
127Fiji57.162025
128Lesotho57.122025
129Cape Verde57.022025
130Honduras56.562025
131New Caledonia56.422025
133Hồng Kông56.362025
134Bulgaria56.122025
135Comoros55.772025
136Ấn Độ55.662025
137Nam Phi55.582025
138Pháp55.352025
139Myanmar (Miến Điện)55.092025
140Guyana54.992025
141Ukraina54.642021
142Thổ Nhĩ Kỳ54.382025
143Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ54.362025
144Bỉ54.272025
145Suriname53.822025
146Sierra Leone53.372025
147Guinea52.612025
148Polynesia thuộc Pháp52.372025
149Pakistan52.342025
150Cuba52.252025
151Croatia52.142025
152Papua New Guinea52.072025
153Senegal52.022025
154Hy Lạp51.962025
155Bắc Macedonia51.942025
156Venezuela51.932025
157Romania51.332025
158Eswatini51.192025
159Gabon51.062025
160Tonga49.812025
161Italy49.32025
162Bosnia và Herzegovina48.992025
163Sri Lanka48.522025
164Libya47.962025
165Gambia47.462025
166Tunisia45.222025
167Palestine44.992022
168Ai Cập44.572025
169Ma-rốc43.942025
170Li-băng43.422023
171Puerto Rico42.782025
172Samoa42.532025
173Turkmenistan42.032025
174Iraq41.532025
175Iran40.972025
176Algeria40.782025
177Mauritania40.772025
178Jordan40.052025
179Nepal39.242025
180Tajikistan38.282025
181Sudan37.522022
182Afghanistan37.462025
183Syria36.92025
184Somalia33.852025
185Yemen33.12025
186Djibouti31.742025
187São Tomé và Príncipe23.342025

Nguồn: World Bank (WDI) — Labor force participation rate, total (% of total population ages 15+) (modeled ILO estimate)